Van bướm kiểu khớp nối (grooved), truyền động bằng bánh răng vít làm bằng gang cầu, mã hiệu D381X-25Q
- Tổng quan
- Sản phẩm được đề xuất
Sản phẩm áp dụng thiết kế kết nối rãnh tiêu chuẩn, loại bỏ nhu cầu hàn hoặc bắt bu lông mặt bích. Việc lắp đặt nối nhanh có thể thực hiện đơn giản bằng các phụ kiện ống rãnh tương thích, từ đó rút ngắn đáng kể thời gian thi công và giảm chi phí nhân công lắp đặt.
Đảm Bảo Áp Suất Cao: Với áp suất định mức 25Q (2.5MPa), sản phẩm vượt xa các van bướm áp suất thấp thông thường. Van có thể thích nghi ổn định trong các điều kiện làm việc trung và cao áp như nước tuần hoàn công nghiệp, cấp nước chữa cháy và mạng ống thành phố áp lực cao, với khả năng chịu áp lực mạnh và hệ số an toàn vận hành cao.
Lựa chọn vật liệu cao cấp: Thân van được làm bằng gang dẻo (Q), có độ bền cao, độ dẻo tốt và khả năng chống va đập, biến dạng xuất sắc. Ngoài ra, sản phẩm còn có khả năng chịu mài mòn, chịu axit, kiềm và chịu nhiệt độ tốt (phạm vi nhiệt độ phù hợp: -10℃~120℃), cho phép sử dụng được với nhiều loại môi chất khác nhau.
Được trang bị cơ cấu truyền động bánh vít - trục vít chính xác, mang lại hiệu suất truyền động cao và thực hiện chức năng "điều khiển van đường kính lớn bằng mô-men nhỏ", giúp thao tác thủ công trở nên tiết kiệm sức lực và thuận tiện.
Thân van được sản xuất bằng quy trình đúc liền khối, không có các khuyết tật như lỗ cát hay vết nứt. Cấu trúc có độ bền đồng đều, có thể chịu được các điều kiện làm việc phức tạp như rung động đường ống và tác động của môi chất. Cơ cấu truyền động bánh vít - trục vít đã trải qua các bài kiểm tra nghiêm ngặt về khả năng chịu mài mòn và chịu áp lực, đảm bảo hoạt động ổn định, không bị kẹt.

Trung gian áp dụng |
Nước |
Môi chất lưu thông |
Nước |
Kích thước giao diện |
DN 50-300 |
Cấu trúc |
Bướm |
Nhiệt độ Môi trường |
Nhiệt độ thấp, Nhiệt độ trung bình, Nhiệt độ bình thường |
Nơi sản xuất |
Thiên Tân, Trung Quốc |
Sức mạnh |
Hướng dẫn sử dụng |
Hỗ trợ tùy chỉnh |
OEM, ODM, OBM |
Thương hiệu |
TF |
Mô hình (Số) |
D381X-25Q |
Nhiệt độ trung bình |
T<80 |
Thời gian bảo hành |
18 tháng |
Áp suất |
PN10 PN16 1.0MPa 1.6MPa Class150 |
Trung gian áp dụng |
Nước |
Vật liệu thân van |
Vật liệu gang dẻo QT450 |
Tiêu chuẩn |
GB BS DIN ANSI ASME |
Trục van |
SS420 2 cr13/thép không gỉ CF8 SS304 CF8M SS316 |
Disc |
Vật liệu gang dẻo QT450 |
Kết nối |
Đầu mặt bích |
Chứng nhận |
CE/ISO9001/ISO14001/ISO45001 |
áp suất |
2.5MPa |
|
Thông tin đóng gói và vận chuyển
Trọng lượng tổng mỗi sản phẩm |
10.000 Kilôgam (hoặc 10.000 kg) |
Kích thước gói mỗi đơn vị |
15 x 7 x 10 Centimet (hoặc 15×7×10 cm) |
Số lượng tối thiểu đặt hàng: 1
