Van bướm kiểu wafer D371X-20Q kèm bộ truyền động bánh vít — áp suất chịu đựng 2,5MPa, dải nhiệt độ -20°C–150°C, làm kín bằng EPDM/NBR. Được hơn 500 nhà máy công nghiệp tin dùng. Yêu cầu bản trình diễn kỹ thuật và bảng thông số kỹ thuật.
Van bướm khí nén D641X-10/16Q bằng gang dẻo: thời gian đóng mở nhanh hơn 40% (<1s), PN16, nhiệt độ -20°C–120°C, gioăng EPDM/PTFE. Đạt chứng nhận CE/ISO9001/14001/45001. Được hơn 300 nhà máy xử lý nước và hóa chất tin dùng. Yêu cầu buổi trình diễn kỹ thuật.
Van bướm gang dẻo kiểu wafer khí nén D671X-16Q: Lắp đặt nhanh hơn 40% so với loại nối bích, bảo hành 18 tháng, đạt chứng nhận ISO9001/CE. Được hơn 300 nhà sản xuất thiết bị nước & HVAC tin dùng. Yêu cầu buổi trình diễn kỹ thuật hoặc bảng thông số kỹ thuật.
Van bướm kiểu tấm D341X-10/16 cung cấp độ kín hoàn toàn (EPDM/PTFE), tiết kiệm 40% không gian so với van mặt bích, và bảo hành 18 tháng. Đạt chứng nhận CE, ISO9001/14001/45001. Được tin dùng bởi hơn 500 dự án cơ sở hạ tầng cấp nước. Yêu cầu buổi trình diễn kỹ thuật.
Van bướm bánh vít dạng rãnh có tín hiệu SFD381X-25Q cung cấp phản hồi tín hiệu bật/tắt thời gian thực, lắp đặt nhanh gấp 3 lần so với loại mặt bích, và độ ổn định khóa 2,5MPa. Đạt chứng nhận CE/ISO9001/14001/45001. Được tin dùng bởi hơn 500 nhà sản xuất thiết bị gốc trong ngành nước và công nghiệp. Yêu cầu buổi trình diễn kỹ thuật.
Van bướm bánh vít dạng rãnh D381X-25Q cung cấp tốc độ lắp đặt nhanh hơn 40% so với van mặt bích, áp suất danh định 2,5MPa, thân bằng gang dẻo QT450, dải nhiệt độ -10°C–120°C. Đạt chứng nhận CE/ISO9001/14001/45001. Được tin dùng bởi hơn 500 kỹ sư cấp nước và phòng cháy chữa cháy. Yêu cầu buổi trình diễn kỹ thuật.
Thân van được làm bằng thép không gỉ 304 (đạt tiêu chuẩn vật liệu 16P), có khả năng chống ăn mòn, chống oxi hóa và chịu nhiệt độ cao tuyệt vời. Đế van được chế tạo từ F4 (polytetrafluoroethylene), whi...
Van bướm wafer bằng thép không gỉ D371X-16P (DN40–DN600, 304/316L, gioăng EPDM/PTFE) giúp lắp đặt nhanh hơn 40% và giảm 50% chi phí bảo trì so với van mặt bích. Đã được chứng nhận CE/ISO 9001/14001/45001. Được hơn 300 nhà máy hóa chất, dược phẩm và chế biến thực phẩm tin dùng. Yêu cầu bảng thông số kỹ thuật.
Bản quyền © Công ty TNHH Phụ kiện Ống Foshan Tangzheng | Chính sách Bảo mật